Y
DƯỢC CỔ TRUYỀN (YDCT) CHỮA TRỊ
BỆNH
TIM THIẾU MÁU CỤC BỘ (TMCB) MẠN TÍNH (phần
1)
Bs.
Trần Văn năm
Bệnh
tim TMCB mạn tính hiện là gánh nặng y tế trên toàn cầu, tỉ lệ mắc bệnh từ 20.000
đến 50.000/ triệu người trong dân số chung. Tần suất bệnh mới mắc hàng năm
khoảng 0, 5% dân số chung trên 40 tuổi ở các nước phương Tây.
Bệnh
được xác định do thiếu oxy và không đủ máu đến cơ tim vì hẹp hay tắc động mạch
vành tim. Bệnh tim thiếu máu thể hiện dưới các tình huống sau:
-
Hội chứng động vành cấp: đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim.
-
Đau thắt ngực khi gắng sức ổn định mạn tính, bệnh tim thiếu máu không triệu chứng, thiếu máu tim do co thắt động mạch vành.
CƠ
CHẾ BỆNH SINH THEO Y DƯỢC HIỆN ĐẠI (YDHĐ):
Khi
xảy ra mất cân bằng giữa nhu cầu oxy của cơ tim và khả năng cung cấp máu của
mạch vành:
-
Nhu cầu oxy của cơ tim phụ thuộc vào nhịp tim, sức co bóp và độ căng của thành cơ tim trong thì tâm thu. Sức căng của thành cơ tim được coi là yếu quan trọng nhất.
-
Hẹp mạch vành nghiêm trọng khi xơ mỡ gây hẹp quá 70% đường kinh mạch vành. Hẹp từ 50 – 70% sẽ giảm lưu lượng máu qua mạch vành. Tình trạng hẹp sẽ bị nặng thêm do co thắt mạch vành hay có cục máu đông có thể gây nên nhồi máu cơ tim (cấp cứu).
CHẨN
ĐOÁN:
-
Đo điện tâm đồ thường quy, điện tâm đồ gắng sức
-
Siêu âm tim Doppler màu, siêu âm tim gắng sức
-
Chụp động vành cản quang, CT-scanner động mạch vành 64 nhát cắt…
CHỮA
TRỊ BỆNH TIM TMCB BẰNG YDCT:
YDCT
không có tên bệnh tim TMCB mạn tính, chỉ có chứng đau ngực (hung thống) kèm hoặc
không kèm khó thở khi gắng sức. Thuật ngữ tương quan:
|
YDCT
|
YDHĐ
|
|
Huyết
trệ
|
Tăng
độ kết dính tiểu cầu
|
|
Huyết
ứ
|
Huyết
khối
|
|
Đàm
thấp
|
Vữa
xơ động mạch
|
|
“Khí”
(Qi)
|
|
|
Hàn
(lạnh)
|
Nhiệt
độ môi trường giảm đột ngột
|
|
Đàm
thấp
|
Rối
loạn lipid máu, vữa xơ động mạch, tăng độ nhớt của
máu.
|
|
Hoả
(nhiệt)
|
Hiện
tượng viêm mạn tính, tăng hs-CRP
|
|
Hung
thống, Hung tý
|
Đau
ngực
|
|
Khí
suy (thở gấp khi gắng sức, hồi hộp, buồn ngủ, giảm tập trung…)
|
Thiếu
02, suy hô hấp mạn, suy tim
|
BIỆN
PHÁP XỬ TRÍ CHUNG:
|
YHCT
|
YHHĐ
|
THUỐC
|
|
Hành
khí, hoạt huyết
|
|
|
|
Hoá
ứ
|
Thuốc
tiêu huyết khối
|
Warfarin,
Heparin Na, Sintrom…
|
|
Hoá
đàm trừ thấp
|
|
Thuốc
nhóm statin, Lipanthyl
|
(Mời xem tiếp phần 2)
0 nhận xét:
Đăng nhận xét